Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0939 529 686

mail giang.xetaimientay@gmail.com

Xe tải HINO

HINO FC  - XE TẢI HINO FC9JLSW- 	HINO FC9JJSW - xe tai hino 6,4 tan thung ngan- xe tai hino 6,4 tan thung dai - xe tai hino can tho - dai ly xe tai hino
  • Hino fc thung kin - otoxetaicantho.com
  • Hino fc thung auto quyen - otoxetaicantho.com
  • Hino fc thung lung - www.otoxetaicantho.com
  • Hino fc thung nhom - www.otoxetaicantho.com
  • Hino fc thung kin - otoxetaicantho.com

HINO FC - XE TẢI HINO FC9JLSW- HINO FC9JJSW - xe tai hino 6,4 tan thung ngan- xe tai hino 6,4 tan thung dai - xe tai hino can tho - dai ly xe tai hino

Lượt xem: 496

Giá:

  TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

 Thiết kế dạng khí động học
 
Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
 Động cơ thế hệ mới EURO 2
 
Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

  TÍNH AN TOÀN

 Khả năng quan sát rộng hơn

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

 Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

 Vị trí lái xe
 
Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

  TÍNH TIỆN NGHI

 Nội thất bên trong

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

 

  BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

 

 

 

 

DÒNG XE

FC9JESW

FC9JJSW

FC9JLSW

Tổng tải trọng (Kg)

10.400

Tự trọng (Kg)

2.940

2.9480

3.085

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

4.350

4.990

Kích thước bao ngoài (mm)

6.140 x 2.275 x 2.470

7.490 x 2.275 x 2.470

8.480 x 2.275 x 2.470

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

4.285

5.635

6.625

Động cơ

Model

J05E–TE đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, turbo tăng áp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại (Jis Gross)

165 PS 
tại 2.500 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

520 N.m
tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

5.123

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm piston

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

LX06S

Loại

6 cấp số 
6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

8.25 - 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại (km/h)

102

Khả năng vượt dốc (%Tan)

44.4

Cabin

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thuỷ lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

3 người

 

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0939529686 Top