Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0939 529 686

mail giang.xetaimientay@gmail.com

Xe tải HINO

XE HINO FG - HINO FG8JPSB- HINO FG8JPSB - xe tai hino 9 tan thung dai 7m8 - xe tai hino fg 9 tan thung dai 7m4 - dai ly xe tai hino - xe tai hino can tho - xe tai hino 9 tan thung lung
  • xe tai hino fg thung lung
  • Xe tai hino fg thung nhom hop - otoxetaicantho.com
  • Xe tai hino fg thung kin - otoxetaicantho.com

XE HINO FG - HINO FG8JPSB- HINO FG8JPSB - xe tai hino 9 tan thung dai 7m8 - xe tai hino fg 9 tan thung dai 7m4 - dai ly xe tai hino - xe tai hino can tho - xe tai hino 9 tan thung lung

Lượt xem: 695

Giá:

 
 

  TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

 Thiết kế dạng khí động học
 
Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
 Động cơ thế hệ mới EURO 2
 
Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

  TÍNH AN TOÀN

 Khả năng quan sát rộng hơn

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

 Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

 Vị trí lái xe
 
Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

  TÍNH TIỆN NGHI

 Nội thất bên trong

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

 

  BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

 

 

 

 

DÒNG XE

FG8JJSB

FG8JPSB

FG8JTSL

FG8JPSU

FG8JPSH

Tổng tải trọng (Kg)

15.100

Tự trọng (Kg)

4.515

4.680

4.895

5.230

4.620

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

4.280

5.530

6.465

6.985

5.530

Kích thước bao ngoài (mm)

7.520

2.415

2.630

9.410

2.425

2.630

10.775

2.425

2.630

12.025

2.415

2.630

9.410

2.425

2.625

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

5.365

7.255

8.620

10.120

7.255

Động cơ

Model

J08E – UG

Euro2

Công suất cực đại (Jis Gross)

235 PS tại 2.500 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

706 N.m tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

7.684

Tỷ số nén

1:18

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm piston

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

Model

MF06S

Loại

6 cấp - 6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh

Cỡ lốp

10.00R - 20

Tốc độ cực đại (km/h)

106

88

86

Khả năng vượt dốc (%Tan)

38.3

32

32

33

Cabin

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

200

Hệ thống phanh phụ trợ

Không hỗ trợ

Phanh khí xả

Không hỗ trợ

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Treo khí nén

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa không khí DENSO

Tùy chọn

Số chỗ ngồi

3 người

 

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0939529686 Top