Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0939 529 686

mail giang.xetaimientay@gmail.com

Xe tải Isuzu

Xe tải isuzu 5t5 NQR75L, xe isuzu 5t5 thung ngan, xe tai isuzu 5t thung ngan, xe tai isuzu 5.5t thung ngan, xe tai isuzu 5,5t thung ngan, isuzu can tho , dai ly ban xe isuzu can tho, cong ty isuzu can
  • isuzu 5,5 tan thung lung - http://otoxetaicantho.com/
  • isuzu 5,5 tan thung mui bat - http://otoxetaicantho.com/
  • isuzu 5,5 tan thung kin - http://otoxetaicantho.com/

Xe tải isuzu 5t5 NQR75L, xe isuzu 5t5 thung ngan, xe tai isuzu 5t thung ngan, xe tai isuzu 5.5t thung ngan, xe tai isuzu 5,5t thung ngan, isuzu can tho , dai ly ban xe isuzu can tho, cong ty isuzu can

Lượt xem: 892

Giá:

KÍCH THƯỚC NQR75L (4×2)

  • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 7,355 x 2,165 x 2,335 mm
  • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1,680 / 1,650 mm
  • Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,175 mm
  • Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 220 mm
  • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 905 mm
  • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,110 / 2,070 mm
  • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 5,570 mm

KÍCH THƯỚC Xe tải isuzu 5t5 NQR75L (4×2)

  • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 7355 x 2165 x 2335 mm
  • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1680 / 1650 mm
  • Chiều dài cơ sở (WB) mm 4175 mm
  • Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 220 mm
  • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 905 mm
  • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1110 / 2070 mm
  • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 5570 mm
Ban ve N series Cabin - chassi

Ban ve N series Cabin – chassi

TRỌNG LƯỢNG Xe tải isuzu 5t5 NQR75L (4×2)

  • Trọng lượng toàn bộ kg 8.850 kg
  • Trọng lượng bản thân kg 2.645 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu Lít 100 Lit

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG Xe tải isuzu 5t5 NQR75L (4×2)

  • Kiểu động cơ 4HK1 – E2N, D-core commonrail Turbo Intercooler
  • Loại 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh cc 5193 cc
  • Đường kính & hành trình pit-tông mm 115 x 125 mm
  • Công suất cực đại Ps(kw) 150(110) PS / 2600 kw
  • Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) 404(41) Nm/ 1500-2600 kg.m
  • Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
  • Cơ câu phân phối khí SOHC 16 valve
  • Kiểu hộp số MYY6S
  • Loại hộp số 6 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN Xe tải isuzu 5t5 NQR75L (4×2)

  • Hệ thống lái Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
  • Hệ thống phanh Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
  • Lốp xe Trước/sau 8.25-16-14PR
  • Máy phát điện 24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC Xe tải isuzu 5t5 NQR75L (4×2)

  • Khả năng vượt dốc tối đa % 28 %
  • Tốc độ tối đa km/h 112 km/h
  • Bán kính quay vòng tối thiểu m 8.3

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0939529686 Top