Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0939 529 686

mail giang.xetaimientay@gmail.com

Xe tải UD- NISSAN - VOLVO

Xe đầu kéo UD Quester 6×2, 370Hp (chân giả) - XE ĐẦU KÉO UD 6X4 370HP GIA XE DAU KEO UD NISSAN - xe dau keo ud nhat ban - Xe đầu kéo UD 6x2 - xe dau keo ud nissan 1 cau - dai ly dau keo nissan
  • dau keo ud 1 cau dau cao
  • dau keo ud 370 1 cau
  • Xe đầu kéo UD Quester 6×2, 370Hp (chân giả)

Xe đầu kéo UD Quester 6×2, 370Hp (chân giả) - XE ĐẦU KÉO UD 6X4 370HP GIA XE DAU KEO UD NISSAN - xe dau keo ud nhat ban - Xe đầu kéo UD 6x2 - xe dau keo ud nissan 1 cau - dai ly dau keo nissan

Lượt xem: 904

Giá:

Mã xe : 370 Hp ( 6X2) 

Giá : Liên hệ

Xuất xứ : Thái Lan

Năm sản xuất : 2016

Tình trạng : Xe mới

Kho hàng : Sẵn hàng

Tính năng hấp dẫn từ UD Quester

+ Không gian cabin rộng rãi

+ Động cơ tiêu chuẩn Euro 3 mạnh mẽ, công nghệ hiện đại

+ Hệ thống hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu qua màn hình hiển thị 4,5inch

+ Hệ thống phân tích dữ liệu cung cấp thông tin hành trình, mức tiêu hao nhiên liệu, chuẩn đoán và cảnh báo lỗi thông minh

+ Chức năng kiểm soát hành trình ga tự động

+ Chức năng cài đặt tốc độ tối đa

+ Hệ thống phanh phụ trợ, phanh động cơ UDEEB, phanh ABS

+ Tích hợp công nghệ giải trí MP3, Radio

+ Khoảng cách sáng gầm xe (trước/sau) cao 430mmx860mm

+ Mặt nạ composit 3 miếng tách rời, dễ dàng thay thế tiết kiệm chi phí.

Qúy khách tham khảo thêm hình ảnh buồng lái của xe đầu kéo UD Quester này.

Nội thất UD Quester

noi that 2

giường nằm

Động cơ Model GH8 330 EC01
    6 xy lanh thẳng hàng, 4 kỳ, kim phun nhiên liệu điện tử
  Tiêu chuẩn khí thải EURO III
  Công suất cực đại 370Hp (273kW) / 1900 rpm
  Mô men xoắn cực đại 1734 Nm/1000 - 1400 rpm
  Dung tích xi lanh 10,837 cc
  Tỷ số nén 18.3 : 1
Kích thước (mm) Chiều dài cơ sở 3400
  Kích thước (dài x rộng x cao) 7040 x 2500 x 3166
  Vệt bánh xe(Trước/sau)) 2020 x 1835
  Khoảng nhô trước/sau 1460 x 1221
Trọng lượng (kg) Tự trọng 8962
  Tổng tải trọng kéo theo 48,000
  Cầu trước 4400
  Cầu sau 4562
Cabin Kiểu cabin Cabin đầu cao, có điều hòa
  Màn hình Màn hình hiển thị 4,5 inch,
  Số chỗ ngồi 2 (Tùy chọn: cabin 3 ghế)
  Tiện ích Có radio, USB Mp3
Chassis   Khung thép cuộn, chịu lực cao - Khung 7 - 8 mm, Độ dầy 590 N/mm2
Hộp số Model STO2009
  Kiểu hộp số 9 số
  Tỷ số nén 12.11-1.00
Ly hợp Model CS42-O đĩa đơn - Ma sát khô - Đường kính 420 mm
Cầu trước Khả năng chịu tải (kg) 7,500
  Giảm sóc Dầm chữ "I" - lá nhíp dạng Parabolic
Cầu sau Khả năng chịu tải (kg) 23,000
  Tỷ số 4.33 (giảm tốc đơn)
  Giảm sóc lá nhíp, giảm chấn cao su, giằng cầu chữ V
Hệ thống phanh Phanh chính Điều khiển bằng khí nén với phanh tang trống S-Cam
  Phanh ABS
  Phanh phụ trợ EEB (Phanh động cơ) + EPG (Phanh khí xả)
Lốp   MICHELIN , cỡ 295/80R22.5
Thùng nhiên liệu   405 lit
Hệ thống điện Ác quy 2 x 12 Volt, 150 AH
  Máy phát điện 24 Volt, 80A
  Máy khởi động 24V - 6.0kW
Tính năng ưu việt   Chức năng kiểm soát tốc độ
    Chức năng kiểm soát hành trình (ga tự động)
    Chức năng kiểm soát mức tiêu hao nhiên liệu

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0939529686 Top